Hiển thị 1–48 trong 55 kết quả

Mỏ lết răng là vật dụng rất quen thuộc đối với tất cả mọi người. Hầu hết các anh thợ điện nước, thợ máy móc đều biết đến dụng cụ này. Để đáp ứng nhu cầu hàng chất lượng mà giá cả phải chăng. Công Ty Lukas chuyên cung cấp và phân phối sỉ lẻ các loại kìm răng tại thị trường Việt Nam. Thương hiệu MCC, made in Japan, sản xuất 100% tại Nhật Bản. Hàng chất lượng cao, giá rẻ cạnh tranh, giao hàng toàn quốc. Bảo hành 12 tháng thuộc lỗi của nhà sản xuất. Cung cấp đầy đủ chứng chỉ đi kèm. Chứng chỉ chất lượng và chứng chỉ xuất xứ hàng hóa.

Mỏ lết răng MCC Japan.

Là loại dụng cụ dùng để kẹp và ngàm có răng hay mõm của nó có răng. Kẹp các vật thể thiết diện tròn, dẹt, vuông,…Kẹp tất cả những gì mà bạn muốn kẹp. Ứng dụng rộng rãi trong dân dụng và công nghiệp. Chuyên dụng kẹp ống nước trong nghành điện nước, nhà máy thủy điện, nhà máy sản xuất ống. Kẹp phôi thiết diện hình tròn.

Có nhiều tên gọi khác nhau cho dụng cụ này. Kìm răng, mỏ lết răng, kìm kẹp ống nước, kìm cá sấu. Kìm nước, kìm mở ống, kìm ống, có nơi còn gọi là cờ lê ống.

Kìm kẹp ống nước có nhiều kích thước và màu sắc khác nhau. Vật liệu khác nhau, kiểu ngàm khác nhau. Nhằm phục vụ cho nhiều kiểu kẹp. Dưới đây mình sẽ liệt kê ra từng series kìm răng cho mọi người xem.

Mỏ lết răng thông dụng PW-SD series.

Mỏ lết răng MCC Japan loại thông dụngĐây là loại thông dụng nhất trên thị trường. Toàn thân làm bằng thép hợp kim đúc cao cấp của Nhật. Toàn thân sơn tĩnh điện màu đỏ. Chuôi có lỗ treo dụng cụ. Điều chỉnh độ mở ngàm thông qua con lăn. Gồm các size trong bảng sau.

Model Size Độ mở ngàm Trọng lượng
mm inch Ømm Øinch gam
PW-SD15 150 6 22 1/2 200
PW-SD20 200 8 28 3/4 350
PW-SD25 250 10 34 1 650
PW-SD30 300 12 43 1.1/4 950
PW-SD35 350 14 49 1.1/2 1300
PW-SD45 450 18 61 2 2050
PW-SD60 600 24 77 2.1/2 3200
PW-SD90 900 36 102 3.1/2 7000

Kìm nước loại heavy duty PW-AD series.

Kìm nước loại heavy duty MCC JapanLoại này cán làm bằng thép cứng, thuộc loại hạng nặng. Kìm kẹp ống heavy duty Made in Japan. Series model là PW-AD. Ngàm kẹp gia công chắc chắn, siêu bền. Điều chỉnh độ mở bằng con lăn trượt trên cơ cấu răng cưa. Răng thiết kế chống trơn trượt khi kẹp. Toàn thân sơn tĩnh điện màu đỏ tươi. Kìm răng heavy duty chuyên dụng trong công nghiệp nặng.

Model Size Độ mở ngàm Trọng lượng
mm inch Ømm Øinch Gam
PW-AD15 150 6 22 1/2 200
PW-AD20 200 8 28 3/4 350
PW-AD25 250 10 34 1 600
PW-AD30 300 12 43 1.1/4 950
PW-AD35 350 14 49 1.1/2 1300
PW-AD45 450 18 61 2 2000
PW-AD60 600 24 77 2.1/2 3350
PW-AD90 900 36 102 3.1/2 7000

Kìm cá sấu cán nhôm PW-AL series.

Mỏ lết kẹp ống cán nhôm MCC JapanKìm kẹp ống nước toàn thân làm bằng nhôm đúc cao cấp của Nhật. Ngàm và răng làm bằng thép. Thiết kế kiểu dáng giống các loại mỏ lết răng thông dụng khác. Ưu điểm của kìm răng bằng nhôm là cầm rất nhẹ. Nhẹ hơn 30% so với các loại bằng thép. Làm việc trong khoảng thời gian dài vẫn không bị mõi tay.

Model Size Độ mở ngàm Trọng lượng
mm inch Ømm Øinch gam
PW-AL25 250 10 34 1 500
PW-AL30 300 12 43 1.1/4 700
PW-AL35 350 14 49 1.1/2 950
PW-AL45 450 18 61 2 1550
PW-AL60 600 24 77 2.1/2 2450
PW-AL90 900 36 102 3.1/2 5000

Kìm răng cán nhôm loại heavy duty PADAL series.

Kìm răng cán nhôm loại heavy duty MCC JapanTương tự như series PW-AL thì series PWDAL là loại chuyên dụng cho công nghiệp nặng. Aluminum Handles Heavy duty. Kiểu dáng thiết kế cũng không khác gì so với loại trên. Vật liệu nhôm đúc cao cấp của Nhật. Hãng MCC có thiết kế cán bọc nhựa theo yêu cầu của khách hàng. Sẽ tính phí riêng, chi tiết theo từng nhu cầu cụ thể.

Model Size Độ mở ngàm Trọng lượng
mm inch mm inch Gam
PWDAL25 250 10 43 1.1/4 460
PWDAL30 300 12 49 1.1/2 680
PWDAL35 350 14 61 2 910
PWDAL45 450 18 77 2.1/2 1390
PW-DA600 600 24 89 3 1860
PW-DA900 900 36 114 4 3410

Mỏ lết góc cán thép CW series.

Mỏ lết góc cán thép MCC JapanTên của dụng cụ này cũng đã thể hiện được chức năng ưu Việt của nó. Là dùng để kẹp ống nước trong các góc hẹp. Thiết kế ngàm của mỏ lết thẳng và mỏng. Có thể kẹp được các vật thể nhỏ nhô lên trên bề mặt. Ngàm nghiêng 1 góc 90 độ so với thân. Răng mỏ lết là thép hợp kim cao cấp, rèn ở áp lực cao, rãnh khía sâu giúp bám chắc ống khi kẹp. Thân sơn tĩnh điện màu đỏ, làm bằng thép cao cấp và chắc chắn. Điều chỉnh độ mở ngàm bằng cơ cấu con lăn nằm trên trục vít.

Model Size Khả năng kẹp ống có đường kính Trọng lượng
mm inch mm inch Gam
CW-250 250 10 13 – 35 1/4 – 1 600
CW-300 300 12 16 – 44 3/8 – 1.1/4 900
CW-350 350 14 21 – 51 1/2 – 1.1/2 1200
CW-450 450 18 33 – 70 1 – 2 1900

Mỏ lết răng cán nhôm CWALAD series.

Mỏ lết góc cán nhôm MCC JapanSeries CWALAD chỉ khác là cán làm bằng thép. Còn lại giống y chang series CW ở trên. Chuyên phục vụ cho nghành thuỷ điện, đường ống, thuỷ lợi,…

Model Size Đường kính ống kẹp được Trọng lượng
mm inch mm inch gam
CWALAD25 250 10 13 – 35 1/4 – 1 600
CWALAD30 300 12 16 – 44 3/8 – 1.1/4 900
CWALAD35 350 14 21 – 51 1/2 – 1.1/2 1200
CWALAD45 450 18 33 – 70 1 – 2 1900
CW-AL60 600 24 48 – 90 1.1/2 – 3 3000
CW-AL90 900 36 76 – 115 2.1/2 – 4 5000

Mỏ lết nhôm không răng MCC Japan.

Mỏ lết nhôm không răng MCC JapanĐây là loại mỏ lết thiết kế rất đặc biệt bởi ngàm của nó không có răng cưa. Vì vậy mà có người gọi là mỏ lết sún răng hay mỏ lết ngang. Loại này cán làm bằng nhôm nên cầm rất nhẹ nhàng, dễ thao tác. Làm việc trong thời gian dài không bị mõi tay. Hãng MCC chỉ sản xuất duy nhất 1 model TWMA-260. Chiều dài 260mm, trọng lượng 280gam. Chiều dài hệ inch 10 inch. Chiều rộng đầu ngàm kẹp 73mm. Độ dày đầu ngàm kẹp 10mm. Độ mở ngàm 40mm. Vật liệu hợp kim nhôm cao cấp.

Tính đặc biệt của nó là thiết kế 2 ngàm cặp song song không có răng. Trượt tịnh tiến theo thân. Con lăn bằng thép giúp điều chỉnh độ mở ngàm, khớp với khía trên cán. Có thể dùng ngón tay kéo ngàm để trợ lực cho vít trong quá trình dịch chuyển ngàm. Thích hợp cho kẹp phôi mềm. Do ngàm không răng nên phôi sau khi kẹp không bị trày xước. Khuyến cáo: Không dùng cho phôi tròn, do lực kẹp không lớn, dễ tuột phôi.

Mỏ lết xích – Chain wrenches – Cờ lê xích.Mỏ lết xích MCC Japan - Chain wrenches - Cờ lê xích

Là loại mỏ lết siết bằng dây xích. Xích có khả năng chịu tải lớn, độ bền cao và chắc chắn. Kết cấu của dây xích sẽ kẹp chặt ống khi xoay. Cán thiết diện thanh dằm chữ I, làm bằng thép đúc. Chuôi có lỗ treo dụng cụ. Cờ lê xích sử dụng cho các chi tiết thiết diện hình trụ tròn, tháo lắp, thi công lắp đặt đường ống. Dụng cụ siết ống được tôi luyện qua công nghệ luyện kim của Nhật Bản. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn JIS của Nhật.

Model Size Khả năng siết ống có đường kính Trọng lượng
mm inch mm inch gam
MT-0000 230 9 14 – 49 1.1/2 350
MT-0010 300 12 14 – 89 3.1/2 900
MT-0015 415 16 17 – 114 4.1/2 1440
MT-0020 510 20 27 – 165 6.1/2 2700

Mỏ lết xích MCC Japan - Chain wrenches - Cờ lê xích

Hướng dẫn sử dụng mỏ lết răng.

Trước hết, bạn cần lựa chọn loại mỏ lết phù hợp, đáp ứng đúng nhu cầu sử dụng. Để phục vụ cho việc đó, bạn chỉ cần cuộn từ đầu trang này để xem tất cả các loại kìm cá sấu mà mình đã liệt kê. Có đầy đủ thông số kỹ thuật chi tiết của từng model. Hình ảnh thực tế của từng loại.

Các lựa chọn loại mỏ lết răng.

Đầu tiên, bạn viết ra 1 list các câu hỏi và sau đó ngồi trả lời. Sau khi có câu trả lời cho tất cả các câu hỏi mà bạn đã đặt ra. Đồng nghĩa với việc bạn đã tìm ra được loại mỏ lết cần mua. Vật cần kẹp là gì? (ống nước, thanh sắt, trụ sắt, thép tấm,…). Đường kính của vật cần siết bao nhiêu mm? Vật liệu? (Nhôm, sắt thép mềm, thép cứng, đồng, nhựa,…). Không gian làm việc trống thoáng hay chật hẹp?

Nếu kẹp ống bình thường, bạn chọn loại thông dụng nhất PW-SD series. Hoặc bạn có thể chọn các loại khác nếu thích. PW-AD series, PW-Al series hay PWDAL series. Tuỳ Theo kích thước đường kính ống mà bạn chọn Theo các bảng thông số kỹ thuật phía trên. Sao cho con số nằm trong khoảng khả năng kẹp là được.

Nếu kẹp vật bằng thép cứng, bạn nên chọn PW-AD series, loại heavy duty. Chuyên phục vụ cho các công việc thuộc hạng nặng. Nếu bạn thao tác trong các góc, khe hẹp. Kẹp các vật dạng núm, hạt dính trên bề mặt của vật khác. Thì hãy chọn mỏ lết góc với 2 series model CW và CWALAD.

Các loại làm bằng nhôm, nhẹ thì phục vụ cho các bạn làm việc trong thời gian dài. Cần thao tác liên tục, sẽ đỡ mỏi tay.

Dùng mỏ lết mang tính thẫm mỹ.

Ngoài ra, hãng MCC Japan còn sản xuất ra 1 loại mỏ lết nhôm không răng. Model TWMA-260. Chuyên dụng trong các công việc có tính thẩm mỹ cao. Do ngàm nó không có răng nên sau khi kẹp phôi xong sẽ không bị trày xước. Đảm bảo xong việc bạn sẽ hài lòng!

Cách dùng kìm cá sấu, kìm răng.

Sau khi đã chọn mua được 1 trợ thủ đắc lực rồi thì chỉ cần mang về dùng thôi. Các loại thông thường thì cách dùng rất đơn giản, chắc hẵn ai cũng biết. Chỉ cần trượt con lăn theo hướng sao cho ngàm mở ra cho tới khi cho được ống lọt vào trong lòng ngàm. Sau đó trượt lăn ngược lại cho tới khi siết thật chặt ống. Trong quá trình vặn con lăn và giữ chặt ống, bạn cần nắm 1 tay ở phần cán. Giúp cân bằng và chính xác.

Một số điều cần lưu ý khi sử dụng mỏ lết.

  1. Không nên sử dụng mỏ lết ở vị trí nghiêng. Không kéo mỏ lết khi chưa được siết chặt sẽ gây biến dạng vật thể được kẹp. (Đai ốc, bulong,..chúng sẽ bị hỏng).
  2. Không tác động 1 lực mạnh vào mỏ lết. Ví dụ: Dùng búa đập vào, dùng cả người đứng lên cán mỏ lết,…
  3. Do mỏ lết đã được thiết kế lực cân bằng rồi. Cho nên chúng ta không nên nối dài cán. Làm vậy sẽ dễ gãy cán và gây ra những rủi ro không mong muốn khác.
Giá :2,629,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,925,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,540,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,430,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :407,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,430,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,562,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,040,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,600,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,435,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,800,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :3,000,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :2,700,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,030,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :790,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :720,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :4,600,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :2,400,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :2,400,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,650,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,500,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,200,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :3,850,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,793,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,200,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :4,620,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :2,310,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,595,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :1,100,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :902,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :803,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :605,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :605,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :3,190,000 ( đã bao gồm VAT 10% )
096 9276 080