Hiển thị 1–48 trong 101 kết quả

Kích thủy lực, con đội, xylanh là dụng cụ hoạt động dựa trên nguyên lý 2 bình thông nhau. Kích nâng lên hay hạ xuống hoặc đại khái là trồi lên hay thụt xuống dựa trên cơ cấu hoạt động của dầu. Dùng kết hợp với bộ bơm tay, chân, khí nén hay điện. Tùy theo ứng dụng của mỗi nhu cầu thì bạn chọn bộ bơm cho phù hợp.

Công Ty TNHH Thiết Bị Lukas chuyên cung cấp và phân phối kích thủy lực giá cạnh tranh. Đảm bảo đem lại cho khách hàng những sản phẩm chất lượng và rất tốt. Hàng chính hãng được bảo hành 12 tháng thuộc những lỗi về nhà sản xuất. Giao hàng trên toàn quốc. Các bạn có thể tham khảo thêm ở đây hoặc gọi cho chúng tôi.

Phân biệt kích và con đội thủy lực.

Do 2 loại dụng cụ này có công năng cơ bản giống nhau là dùng để nâng vật thể. Nên có rất nhiều người hay bị nhầm lẫn tên gọi của 2 dụng cụ này. Tuy nhiên, mỗi loại sẽ có những tính năng mở rộng riêng mà loại này có, loại kia không có. Ở đây, tôi sẽ diễn giải một cách ngắn gọn và dễ hiểu nhất để phân biệt.

Kích thủy lực BETEX sử dụng như thế nào?

Bạn cần phải kết hợp với bộ bơm rời bên ngoài, gồm có dây dẫn dầu, đồng hồ áp suất, co nối và thân bơm chính. Kích có 2 chức năng là nâng – hạ hay còn gọi là đẩy – kéo (Push – Pull). Nó đa dạng tải trọng và chủng loại. Có thể hoạt động cùng 1 lúc rất nhiều cái kích trong 1 hệ thống mà chỉ cần 1 bộ bơm và 1 bộ đầu nối. Có thể làm việc trong không gian chật hẹp, hẻm hốc.

Con đội thủy lực.

Khi dùng con đội thủy lực thì bạn không cần phải dùng kết hợp với cái gì nữa cả. Vì bản thân nó đã được tích hợp sẵn bơm dầu bên trong. Nó hoạt động hoàn toàn độc lập. Chỉ cần đút cái cần vào đúng vị trí rồi nhấp khí thế cho tới khi nào vật thể được nâng lên đúng tầm cần thiết. Nhưng điểm hạn chế của nó là chỉ có chức năng đẩy hay nâng lên, không có chức năng kéo. Thích hợp làm việc ở những không gian rộng, thoáng. Để hiểu rõ hơn, vui lòng xem ở mục con đội thủy lực.

Các loại tải trọng nâng.

Chúng tôi cung cấp dải rộng các loại kích có tải trọng từ nhỏ tới lớn: 1 tấn, 2 tấn, 5 tấn, 10 tấn, 15 tấn, 20 tấn, 25 tấn, 30 tấn, 40 tấn, 50 tấn, 75 tấn, 100 tấn, 150 tấn, 200 tấn, 250 tấn, 300 tấn, 400 tấn, 500 tấn và 600 tấn. Mỗi tải trọng tương ứng với hành trình và các thông số cơ bản khác của nó. Tất cả các dòng kích đều có áp suất làm việc lớn nhất 700 bar hay 10,000 psi.

Sau đây là tất cả các loại xylanh thủy lực mà Lukas cung cấp. Các bạn có thể cuộn trang này xuống từ từ chậm rãi để đọc, tìm và lựa chọn model kích phù hợp với mục đích sử dụng của mình nhé.

Kích thủy lực NSSS series.

Là loại xylanh hoạt động 1 chiều, hồi về bằng lò xo. Được sử dụng nhiều nhất.

Kích thủy lực NSSS series Betex - Hà Lan.

Mã hàng
Tải trọng Hành trình Dung tích dầu Chiều cao đóng
Tấn mm cm3 mm
Loại tải trọng 5 tấn
NSSS51 4.5 26 17 110
NSSS53 5 76 54 165
NSSS55 127 90 216
NSSS57 183 129 273
NSSS59 232 164 324
Loại tải trọng 10 tấn
NSSS101 10 25.4 36.5 90
NSSS102 51 73 121
NSSS104 101 145 171
NSSS106 152.5 242 247
NSSS108 203.5 323 298
NSSS1010 255.5 406 350
NSSS1012 305.5 486 400
NSSS1014 356.5 567 451
Loại tải trọng 15 tấn
NSSS151 15 26.5 63 124
NSSS152 52.5 125 149.6
NSSS154 102.5 243 200
NSSS156 153 363 271.6
NSSS158 203.5 483 322
NSSS1510 254.5 604 373
NSSS1512 305 724 424
NSSS1514 355.7 845 474.6
NSSS1516 406 824 523
Loại tải trọng 25 tấn
NSSS251 25 25.5 98 139.5
NSSS252 51 196 165
NSSS254 102 392 216
NSSS256 158.5 610 273
NSSS258 209.5 8006 324
NSSS2510 260.5 1002 375
NSSS2512 311 1196 425.5
NSSS2514 361.5 1390.5 476
NSSS308 30 209.5 925 387.5
Loại tải trọng 50 tấn
NSSS502 50 51 361 177
NSSS504 101.5 719 299
NSSS506 157.5 1116 283
NSSS508 203 1446 349
NSSS5010 260 1853 385
NSSS5013 335.5 2377 461
Loại tải trọng 75 tấn
NSSS756 75 155 1752 285
NSSS7513 333.5 3770 491
Loại tải trọng 100 tấn
NSSS1006 100 170 2432 358
NSSS10010 260 3720 448

Xylanh thủy lực NSLS series.

Là loại kích lùn, dạng mỏng, nguyên lý hoạt động 1 chiều hay còn gọi là đơn trình. Hồi về bằng lò xo. Hai kích thủy lực model có tải trọng lớn 100 tấn và 150 tấn thiết kế thêm tay xách phụ trợ.

Kích thủy lực NSLS series Betex - Hà Lan.

Mã hàng
Tải trọng Hành trình Dung tích dầu Chiều cao đóng Trọng lượng
Tấn mm cm3 mm Kg
NSLS50 5 6 4.5 33 1
NSLS100 10 12 18 42 1.4
NSLS200 20 12 34 51 3.1
NSLS300 30 13 54 58 4.5
NSLS500 50 16 113 66 6.8
NSLS750 75 16 180 79 11.3
NSLS1000 100 16 229 85 14.5
NSLS1500 150 17 363 100 26.3

Kích 1 chiều NSCS series.

Xylanh 1 chiều, hồi về bằng lò xo. Chỉ có 5 model có tải trọng từ 10 tấn đến 100 tấn.

Xi lanh thủy lực NSCS series Betex - Hà Lan.

Mã hàng
Tải trọng Hành trình Dung tích dầu Chiều cao đóng Trọng lượng
Tấn mm cm3 mm Kg
NSCS101 10 38 55 88 4.1
NSCS201 20 45 127 98 5
NSCS302 30 62 274 117 6.8
NSCS502 50 60.5 429 122 10.9
NSCS1002 100 58 830 141.5 22.7

Xylanh thủy lực rỗng tâm NSHS series.

kích thủy lực thông tâm (có lỗ thông 2 đầu thân kích). Nguyên lý hoạt động 1 chiều, hồi về bằng lò xo.

Xi lanh thủy lực NSHS series Betex - Hà Lan.

Mã hàng
Tải trọng Hành trình Dung tích dầu Chiều cao đóng Trọng lượng
Tấn mm cm3 mm Kg
NSHS120 12 8 14.8 60 1.5
NSHS121 42 79 120 3
NSHS123 76 143.2 184 4.2
NSHS202 20 51 173 162 7.5
NSHS206 155 527 306 13.5
NSHS302 30 65 310 178.5 11
NSHS306 160 763 330 20.4
NSHS603 60 76 680 247.5 26.4
NSHS606 152 1360 323.5 34
NSHS1003 100 76 1085 254 50.1

Kích thủy lực tải trọng lớn JLLC series.

Dòng JLLC series này áp dụng cho các công việc có tải trọng nâng cực lớn lên tới ngàn tấn. Kích 1 chiều, hồi về bằng tải. Có đai khóa hành trình, đảm bảo an toàn.

Kích thủy lực JLLC series Betex - Hà Lan.

Mã hàng
Tải trọng Hành trình Dung tích dầu Chiều cao đóng Tải trọng
Tấn mm cm3 mm Kg
Tải trọng 50 tấn.
JLLC502 50 50 354.5 164 15
JLLC506 150 1063.5 264 25
JLLC5010 250 1772.5 364 35
Tải trọng 100 tấn.
JLLC1002 100 50 665 187 30
JLLC1006 150 1995 287 48
JLLC10010 250 3325 387 64
Tải trọng 150 tấn.
JLLC1502 150 50 1005 209 53
JLLC1506 150 3015 309 78
JLLC15012 300 6030 459 117
Tải trọng 200 tấn.
JLLC2002 200 50 1345 243 83
JLLC2006 150 4035 343 117
JLLC20012 300 8070 493 170
Tải trọng 300 tấn.
JLLC3002 300 50 2167.5 295 173
JLLC3006 150 6502.5 395 233
JLLC30012 300 13005 545 323
Tải trọng 400 tấn.
JLLC4002 400 50 2755 335 250
JLLC4006 150 8265 435 327
JLLC40012 300 16530 585 441
Tải trọng 500 tấn.
JLLC5002 500 50 3632.5 375 367
JLLC5006 150 10597.5 475 466
JLLC50012 300 21195 625 617
Tải trọng 600 tấn.
JLLC6002 600 50 4247 395 446
JLLC6006 150 12823 495 562
JLLC60012 300 25646 645 737
Tải trọng 800 tấn.
JLLC8002 800 50 5970 455 709
JLLC8006 150 17910 555 870
JLLC80012 300 35820 705 1110
Tải trọng 1000 tấn.
JLLC10002 1000 50 7257 495 949
JLLC10006 150 21772 595 1141
JLLC100012 300 43544 745 1430

Con đội thủy lực JLPC series.

Cũng là loại kích nâng có tải trọng tương đối lớn, lên đến 500 tấn. Kích hồi về bằng tải. Đầu kích có thể xoay linh hoạt. Có đai khóa hành trình bảo vệ an toàn.

Kích thủy lực JLPC series Betex - Hà Lan.

Mã hàng
Tải trọng Hành trình Dung tích dầu Chiều cao đóng Trọng lượng
Tấn mm cm3 mm Kg
JLPC602 60 50 433 124 15
JLPC1002 100 50 715 137 26
JLPC1502 150 45 963 148 44
JLPC2002 200 45 1273.5 155 57
JLPC2502 250 45 1633 159 74
JLPC4002 400 45 2574 178 134
JLPC5002 500 45 3179 192 189

Kích thủy lực vỏ nhôm NDAC series.

Đây là xylanh hoạt động 2 chiều, vỏ bằng nhôm. Kích kéo – đẩy.

Xi lanh thủy lực NDAC series Betex - Hà Lan.

Mã hàng
Tải trọng
Hành trình
Dung tích dầu
Chiều cao đóng Trọng lượng
Đẩy Kéo Đẩy Kéo
Tấn mm cm3 mm Kg
NDAC1010 10 4 251 399 144 408 13
NDAC1012 10 4 301 478 172 458 15
NDAC2512 25 10 305 1175 450 476.5 29
NDAC308 30 14 209 923 426 387 20
NDAC3014 30 14 368 1625 751 547 29
NDAC506 50 14 150 1062 309 331 29
NDAC5013 50 14 330 2338 680 511 43
NDAC5018 50 14 470 3330 968 675 59
NDAC756 75 29.5 155 1752 654 348 40
NDAC7513 75 29.5 333 3764 1405 526 58
NDAC1006 100 43 160 2289 1155 358 59
NDAC10013 100 43 330 4721 2383 528 83

Xylanh thủy lực có lỗ thông tâm NDAH Series.

Thuộc dòng kích 2 chiều kéo – đẩy (Pull – Push). Có lỗ thông tâm, vỏ kích bằng nhôm.

Xi lanh thủy lực NDAH Series Betex - Hà Lan.

Mã hàng Tải trọng
(Tấn)
Hành trình
mm
Dung tích dầu
cm3
Chiều cao đóng
mm
Trọng lượng
Kg
Đẩy Kéo Đẩy Kéo
NDAH307 30 21 178 849 541 330 22
NDAH3010 257 1226 782 431 27
NDAH603 60 41 89 797 526 247.5 28
NDAH606 165 1477 975 323.5 35
NDAH6010 257 2300 1518 437.5 45
NDAH1003 100 64 76 1086 692 254 52
NDAH1006 152 2172 1384 325 65
NDAH10010 256 3656 2331 462 88

Xylanh thủy lực vỏ nhôm SSA series.

Kích 1 chiều, vỏ bằng nhôm nên cầm rất nhẹ, dễ thao tác.

Kích thủy lực vỏ nhôm SSA series Betex - Hà Lan.

Mã hàng
Tải trọng Hành trình Dung tích dầu Chiều cao đóng Trọng lượng
Tấn mm cm3 mm Kg
SSA202 20 50 166 168 4.3
SSA204 100 332 218 5
SSA206 150 498 268 5.7
SSA208 200 664 318 6.5
SSA302 30 50 221 175 6
SSA304 100 442 225 6.9
SSA306 150 663 275 7.9
SSA308 200 884 325 8.8
SSA502 50 50 354.5 171 7.7
SSA504 100 709 221 9.1
SSA506 150 1063.5 271 11.7
SSA508 200 1418 321 13.5
SSA5010 250 1772.5 371 16.4
SSA1002 100 50 715 185 17.2
SSA1004 100 1430 235 21
SSA1006 150 2145 285 25.1
SSA1008 200 2860 335 28.5
SSA10010 250 3575 388 30.7

Con đội thủy lực rỗng tâm ACHC series.

Là loại kích có lỗ thông tâm, hồi về bằng lò xo, vỏ làm bằng nhôm. Có khóa van áp.

Xi lanh thủy lực 1 chiều ACHC series Betex - Hà Lan.

Mã hàng
Tải trọng Hành trình Dung tích dầu Chiều cao đóng Trọng lượng
Tấn mm cm3 mm Kg
ACHC302 30 50 275 202 10
ACHC306 150 825 327 14
ACHC602 60 50 447.5 250 19.5
ACHC606 150 1342 350 25

Kích thủy lực 2 chiều ADHC series.

Dòng kích có lỗ thông tâm, vỏ nhôm, hoạt động 2 chiều.

Kích thủy lực 2 chiều ADHC series Betex - Hà Lan.

Mã hàng Tải trọng Hành trình Tải trọng Dung tích dầu Chiều cao đóng Trọng lượng

Kéo Đẩy Kéo Đẩy
Tấn mm Tấn cm3 mm Kg
ADHC302 30 50 38.5 22.7 275 162 202 9.3
ADHC306 150 825 486 327 13
ADHC3010 250 1374 810 430 16
ADHC602 60 50 62.6 31 447.5 221 250 15.5
ADHC606 150 1342 662 350 23
ADHC6010 250 2237 1104 433 30.5

Kích thủy lực 1 chiều vỏ nhôm ALNC series.

ALNC là dòng kích 1 chiều, hồi về bằng tải. Có khóa an toàn, vỏ nhôm.

Kích thủy lực 1 chiều ALNC series Betex - Hà Lan.

Mã hàng  Tải trọng Hành trình Dung tích dầu Chiều cao đóng Trọng lượng
Tấn mm cm3 mm Kg
ALNC202 20 50 166 212 4.8
ALNC204 100 332 262 5.5
ALNC206 150 498 312 6.3
ALNC208 200 664 412 6.9
ALNC302 30 50 221 205 6.9
ALNC304 100 442 255 7.7
ALNC306 150 663 305 7.6
ALNC308 200 884 355 9.6
ALNC502 50 50 354 212 9.3
ALNC504 100 708 262 10.7
ALNC506 150 1062 312 13.7
ALNC508 200 1418 362 14.5
ALNC5010 250 1770 412 16.5
ALNC1002 100 50 715 235 21.7
ALNC1004 100 1430 285 25.2
ALNC1006 150 2145 335 29.2
ALNC1008 200 2860 385 33
ALNC10010 250 3575 435 35.4
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
Giá :Liên hệ( đã bao gồm VAT 10% )
096 9276 080